Bảng giá 16–45 chỗ cho 20 tuyến phổ biến từ Hà Nội. Cần báo giá chính xác? Gọi 094.368.1369 (Mr Hiếu) • Email: thuexeetv@gmail.com • Form Yêu Cầu Báo Giá
Lưu ý: Giá thay đổi theo mùa, Lễ/Tết/cuối tuần (+10–30%). Báo giá chính xác khi có lịch trình cụ thể (ngày/giờ, điểm đón-trả, số khách, thời gian chờ, số điểm dừng).
Bảng giá thuê xe 16 chỗ từ Hà Nội (tham khảo)
| Tuyến | Giá (VNĐ) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Tiễn/Đón sân bay | 700.000 – 800.000 | 1 lượt trong giờ hành chính |
| Hà Nội – Ba Vì – Hà Nội | 1.800.000 – 2.500.000 | 1 ngày |
| Hà Nội – Chùa Hương – Hà Nội | 1.800.000 – 2.500.000 | 1 ngày |
| Hà Nội – Mộc Châu – Hà Nội | 5.000.000 – 6.500.000 | 2N1Đ |
| Hà Nội – Mộc Châu – Hà Nội | 6.500.000 – 8.000.000 | 3N2Đ |
| Hà Nội – Mai Châu – Hà Nội | 4.000.000 – 5.500.000 | 2N1Đ |
| Hà Nội – Sapa – Hà Nội | 7.500.000 – 8.500.000 | 2N1Đ |
| Hà Nội – Sapa – Hà Nội | 9.000.000 – 10.500.000 | 3N2Đ |
| Hà Nội – Yên Tử – Hà Nội | 2.800.000 – 3.500.000 | 1 ngày |
| Hà Nội – Yên Tử – Hà Nội | 4.500.000 – 5.500.000 | 2N1Đ |
| Hà Nội – Ninh Bình – Hà Nội | 2.500.000 – 2.800.000 | 1 ngày |
| Hà Nội – Hạ Long – Hà Nội | 2.800.000 – 3.500.000 | 1 ngày |
| Hà Nội – Hạ Long – Hà Nội | 4.500.000 – 5.500.000 | 2N1Đ |
| Hà Nội – Hạ Long – Hà Nội | 6.000.000 – 7.500.000 | 3N2Đ |
| Hà Nội – Sầm Sơn/Hải Tiến | 2.800.000 – 3.500.000 | 1 lượt |
| Hà Nội – Cửa Lò – Hà Nội | 8.500.000 – 9.500.000 | 3N2Đ |
| Hà Nội – Cát Bà – Hà Nội ( Xe sang đảo) | 7.500.000 – 8.500.000 | 3N2Đ |
| Tiễn/Đón Phà Đồng Bài (Cát Bà) | 2.800.000 – 3.500.000 | 1 lượt |
| Tiễn/Đón Cảng Ao Tiên (Cô Tô/Quan Lạn) | 3.500.000 – 4.000.000 | 1 lượt |
| Hà Nội – Quảng Bình – Hà Nội | 12.500.000 – 13.500.000 | 3N2Đ |
Bảng giá thuê xe 29 chỗ từ Hà Nội (tham khảo)
| Tuyến | Giá (VNĐ) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Tiễn/Đón sân bay | 1.000.000 – 1.200.000 | 1 lượt |
| Hà Nội – Ba Vì – Hà Nội | 2.500.000 – 3.500.000 | 1 ngày |
| Hà Nội – Chùa Hương – Hà Nội | 2.500.000 – 3.500.000 | 1 ngày |
| Hà Nội – Mộc Châu – Hà Nội | 7.500.000 – 8.500.000 | 2N1Đ |
| Hà Nội – Mộc Châu – Hà Nội | 8.500.000 – 9.500.000 | 3N2Đ |
| Hà Nội – Mai Châu – Hà Nội | 7.000.000 – 8.000.000 | 2N1Đ |
| Hà Nội – Sapa – Hà Nội | 9.500.000 – 11.000.000 | 2N1Đ |
| Hà Nội – Sapa – Hà Nội | 10.000.000 – 11.500.000 | 3N2Đ |
| Hà Nội – Yên Tử – Hà Nội | 4.000.000 – 4.800.000 | 1 ngày |
| Hà Nội – Yên Tử – Hà Nội | 6.500.000 – 7.500.000 | 2N1Đ |
| Hà Nội – Ninh Bình – Hà Nội | 3.500.000 – 4.500.000 | 1 ngày |
| Hà Nội – Hạ Long – Hà Nội | 4.500.000 – 5.500.000 | 1 ngày |
| Hà Nội – Hạ Long – Hà Nội | 7.500.000 – 8.500.000 | 2N1Đ |
| Hà Nội – Hạ Long – Hà Nội | 8.500.000 – 9.500.000 | 3N2Đ |
| Hà Nội – Sầm Sơn/Hải Tiến | 3.500.000 – 4.000.000 | 1 lượt |
| Hà Nội – Cửa Lò – Hà Nội | 9.000.000 – 10.000.000 | 3N2Đ |
| Hà Nội – Cát Bà – Hà Nội | 9.500.000 – 10.500.000 | 3N2Đ |
| Tiễn/Đón Phà Đồng Bài (Cát Bà) | 3.500.000 – 4.000.000 | 1 lượt |
| Tiễn/Đón Cảng Ao Tiên | 4.000.000 – 4.800.000 | 1 lượt |
| Hà Nội – Quảng Bình – Hà Nội | 13.000.000 – 14.500.000 | 3N2Đ |
Bảng giá thuê xe 35 chỗ từ Hà Nội (tham khảo)
| Tuyến | Giá (VNĐ) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Tiễn/Đón sân bay | 1.200.000 – 1.500.000 | 1 lượt |
| Hà Nội – Ba Vì – Hà Nội | 3.000.000 – 4.000.000 | 1 ngày |
| Hà Nội – Chùa Hương – Hà Nội | 3.000.000 – 4.000.000 | 1 ngày |
| Hà Nội – Mộc Châu – Hà Nội | 8.000.000 – 8.500.000 | 2N1Đ |
| Hà Nội – Mộc Châu – Hà Nội | 9.000.000 – 10.000.000 | 3N2Đ |
| Hà Nội – Mai Châu – Hà Nội | 8.000.000 – 9.000.000 | 2N1Đ |
| Hà Nội – Sapa – Hà Nội | 11.500.000 – 12.500.000 | 2N1Đ |
| Hà Nội – Sapa – Hà Nội | 12.000.000 – 13.500.000 | 3N2Đ |
| Hà Nội – Yên Tử – Hà Nội | 4.800.000 – 5.500.000 | 1 ngày |
| Hà Nội – Yên Tử – Hà Nội | 7.000.000 – 8.500.000 | 2N1Đ |
| Hà Nội – Ninh Bình – Hà Nội | 4.000.000 – 5.000.000 | 1 ngày |
| Hà Nội – Hạ Long – Hà Nội | 5.000.000 – 6.000.000 | 1 ngày |
| Hà Nội – Hạ Long – Hà Nội | 8.500.000 – 9.500.000 | 2N1Đ |
| Hà Nội – Hạ Long – Hà Nội | 9.500.000 – 10.500.000 | 3N2Đ |
| Hà Nội – Sầm Sơn/Hải Tiến | 4.000.000 – 4.500.000 | 1 lượt |
| Hà Nội – Cửa Lò – Hà Nội | 10.500.000 – 12.000.000 | 3N2Đ |
| Hà Nội – Cát Bà – Hà Nội | 10.000.000 – 12.000.000 | 3N2Đ |
| Tiễn/Đón Phà Đồng Bài (Cát Bà) | 4.000.000 – 4.500.000 | 1 lượt |
| Tiễn/Đón Cảng Ao Tiên | 5.000.000 – 5.500.000 | 1 lượt |
| Hà Nội – Quảng Bình – Hà Nội | 15.000.000 – 16.000.000 | 3N2Đ |
Bảng giá thuê xe 45 chỗ từ Hà Nội (tham khảo)
| Tuyến | Giá (VNĐ) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Tiễn/Đón sân bay | 1.500.000 – 1.800.000 | 1 lượt |
| Hà Nội – Ba Vì – Hà Nội | 3.500.000 – 4.500.000 | 1 ngày |
| Hà Nội – Chùa Hương – Hà Nội | 3.500.000 – 4.500.000 | 1 ngày |
| Hà Nội – Mộc Châu – Hà Nội | 8.500.000 – 9.500.000 | 2N1Đ |
| Hà Nội – Mộc Châu – Hà Nội | 9.000.000 – 10.000.000 | 3N2Đ |
| Hà Nội – Mai Châu – Hà Nội | 8.000.000 – 9.500.000 | 2N1Đ |
| Hà Nội – Sapa – Hà Nội | 13.000.000 – 14.500.000 | 2N1Đ |
| Hà Nội – Sapa – Hà Nội | 14.500.000 – 16.500.000 | 3N2Đ |
| Hà Nội – Yên Tử – Hà Nội | 5.500.000 – 6.500.000 | 1 ngày |
| Hà Nội – Yên Tử – Hà Nội | 8.000.000 – 9.500.000 | 2N1Đ |
| Hà Nội – Ninh Bình – Hà Nội | 4.500.000 – 5.500.000 | 1 ngày |
| Hà Nội – Hạ Long – Hà Nội | 5.500.000 – 6.500.000 | 1 ngày |
| Hà Nội – Hạ Long – Hà Nội | 8.500.000 – 10.500.000 | 2N1Đ |
| Hà Nội – Hạ Long – Hà Nội | 9.500.000 – 12.000.000 | 3N2Đ |
| Hà Nội – Sầm Sơn/Hải Tiến | 4.000.000 – 5.000.000 | 1 lượt |
| Hà Nội – Cửa Lò – Hà Nội | 12.000.000 – 14.000.000 | 3N2Đ |
| Hà Nội – Cát Bà – Hà Nội | 11.000.000 – 14.000.000 | 3N2Đ |
| Tiễn/Đón Phà Đồng Bài (Cát Bà) | 4.000.000 – 5.000.000 | 1 lượt |
| Tiễn/Đón Cảng Ao Tiên | 5.000.000 – 6.000.000 | 1 lượt |
| Hà Nội – Quảng Bình – Hà Nội | 18.000.000 – 20.000.000 | 3N2Đ |
Kinh nghiệm đặt xe
- Chốt rõ lịch trình (ngày/giờ, điểm đón-trả, thời gian chờ, số điểm dừng) để có báo giá chính xác.
- Đặt trước 3–7 ngày; Lễ/Tết nên 2–3 tuần. Đoàn đông (35–45 chỗ) nên chốt sớm để giữ xe đẹp.
- Thỏa thuận phụ phí: cầu đường, bến bãi, ngủ qua đêm tài xế, phụ trội giờ/km, VAT.
- Ký hợp đồng & đặt cọc 20–30% để đảm bảo quyền lợi hai bên.
Tham khảo thêm: Bí quyết thuê xe rẻ mùa hè • Mẹo Đặt xe sớm mùa cao điểm • 5 Kinh nghiệm thuê xe cho công ty của bạn
15 câu hỏi thường gặp về thuê xe du lịch
1) Thuê xe du lịch Hà Nội đi các tuyến giá bao nhiêu?
Phụ thuộc loại xe, số ngày & lịch trình. Xem bảng giá từng tuyến ở trên hoặc liên hệ để nhận báo giá chính xác.
2) Giá đã bao gồm những gì?
Xe + tài xế + xăng dầu. Chưa gồm phí cầu đường, bến bãi, phụ trội, VAT (nếu xuất HĐ). Lái xe ăn nghỉ theo đoàn
3) Giá có tăng vào Lễ/Tết/cuối tuần?
Có, thường +10–30%. có những dịp ngày cao điểm có thể tăng đến 50%. Nên đặt sớm để được giá tốt
4) Đặt cọc bao nhiêu?
30% - 50% ngay khi chốt đặt xe
5) Nên đặt trước bao lâu?
Ngày thường 1–3ngày; Lễ/Tết/ mùa lễ hội/ cao điểm mùa hè 2–3 tuần.
6) Xe 16 chỗ chở tối đa bao nhiêu khách?
15 khách + 1 lái xe.
7) Xe 29 chỗ chở tối đa bao nhiêu khách?
28 khách.
8) Xe 35 chỗ chở tối đa bao nhiêu khách?
33 khách + 1 Lái xe
9) Xe 45 chỗ chở tối đa bao nhiêu khách?
46 khách + 1 Lái xe
10) Có thể đổi lịch sau khi đặt?
Có, báo trước ≥48h. Lưu ý: Thay đổi sẽ dẫn đến phát sinh thêm chi phí tăng hoặc giảm.
11) Có hỗ trợ nhiều điểm đón/trả?
Có, công ty xe hỗ trợ tối đa 2 điểm đón và trả trên cùng một tuyến đường. Nếu quá sẽ phát sinh thêm chi phí
12) Có xuất hóa đơn VAT?
Có, báo trước để chuẩn bị.
13) Xe có Wi-Fi không?
Một số xe có, vui lòng yêu cầu khi đặt.
14) Phụ trội giờ/km tính ra sao?
Theo bảng phụ trội của từng dòng xe; tư vấn khi chốt hợp đồng.
15) Liên hệ đặt xe như thế nào?
Gọi 094.368.1369 (Mr Hiếu) hoặc email thuexeetv@gmail.com.
