Giá thuê xe từ Hà Nội đi các điểm du lịch - từ 16 chỗ, 29 chỗ, 35 chỗ, 45 chỗ

11-09-2025
Thuê xe du lịch từ Hà Nội đi các tỉnh là nhu cầu ngày càng phổ biến đối với gia đình, nhóm bạn hay công ty tổ chức tour, sự kiện. Tùy theo số chỗ ngồi (16, 29, 35, 45 chỗ) và điểm đến, giá thuê xe có sự khác biệt. Bảng giá dưới là bảng giá mới nhất 2025 giúp bạn tham khảo trước khi đặt thuê xe.

Bảng giá 16–45 chỗ cho 20 tuyến phổ biến từ Hà Nội. Cần báo giá chính xác? Gọi 094.368.1369 (Mr Hiếu) • Email: thuexeetv@gmail.com • Form Yêu Cầu Báo Giá

Lưu ý: Giá thay đổi theo mùa, Lễ/Tết/cuối tuần (+10–30%). Báo giá chính xác khi có lịch trình cụ thể (ngày/giờ, điểm đón-trả, số khách, thời gian chờ, số điểm dừng).

Đặt xe nhanh: Zalo: 094.368.1369thuexeetv@gmail.com hoặc  yêu cầu Báo giá

Bảng giá thuê xe 16 chỗ từ Hà Nội (tham khảo)

Tuyến Giá (VNĐ) Ghi chú
Tiễn/Đón sân bay 700.000 – 800.000 1 lượt trong giờ hành chính
Hà Nội – Ba Vì – Hà Nội 1.800.000 – 2.500.000 1 ngày
Hà Nội – Chùa Hương – Hà Nội 1.800.000 – 2.500.000 1 ngày
Hà Nội – Mộc Châu – Hà Nội 5.000.000 – 6.500.000 2N1Đ
Hà Nội – Mộc Châu – Hà Nội 6.500.000 – 8.000.000 3N2Đ
Hà Nội – Mai Châu – Hà Nội 4.000.000 – 5.500.000 2N1Đ
Hà Nội – Sapa – Hà Nội 7.500.000 – 8.500.000 2N1Đ
Hà Nội – Sapa – Hà Nội 9.000.000 – 10.500.000 3N2Đ
Hà Nội – Yên Tử – Hà Nội 2.800.000 – 3.500.000 1 ngày
Hà Nội – Yên Tử – Hà Nội 4.500.000 – 5.500.000 2N1Đ
Hà Nội – Ninh Bình – Hà Nội 2.500.000 – 2.800.000 1 ngày
Hà Nội – Hạ Long – Hà Nội 2.800.000 – 3.500.000 1 ngày
Hà Nội – Hạ Long – Hà Nội 4.500.000 – 5.500.000 2N1Đ
Hà Nội – Hạ Long – Hà Nội 6.000.000 – 7.500.000 3N2Đ
Hà Nội – Sầm Sơn/Hải Tiến 2.800.000 – 3.500.000 1 lượt
Hà Nội – Cửa Lò – Hà Nội 8.500.000 – 9.500.000 3N2Đ
Hà Nội – Cát Bà – Hà Nội ( Xe sang đảo) 7.500.000 – 8.500.000 3N2Đ
Tiễn/Đón Phà Đồng Bài (Cát Bà) 2.800.000 – 3.500.000 1 lượt
Tiễn/Đón Cảng Ao Tiên (Cô Tô/Quan Lạn) 3.500.000 – 4.000.000 1 lượt
Hà Nội – Quảng Bình – Hà Nội 12.500.000 – 13.500.000 3N2Đ

Bảng giá thuê xe 29 chỗ từ Hà Nội (tham khảo)

Tuyến Giá (VNĐ) Ghi chú
Tiễn/Đón sân bay 1.000.000 – 1.200.000 1 lượt
Hà Nội – Ba Vì – Hà Nội 2.500.000 – 3.500.000 1 ngày
Hà Nội – Chùa Hương – Hà Nội 2.500.000 – 3.500.000 1 ngày
Hà Nội – Mộc Châu – Hà Nội 7.500.000 – 8.500.000 2N1Đ
Hà Nội – Mộc Châu – Hà Nội 8.500.000 – 9.500.000 3N2Đ
Hà Nội – Mai Châu – Hà Nội 7.000.000 – 8.000.000 2N1Đ
Hà Nội – Sapa – Hà Nội 9.500.000 – 11.000.000 2N1Đ
Hà Nội – Sapa – Hà Nội 10.000.000 – 11.500.000 3N2Đ
Hà Nội – Yên Tử – Hà Nội 4.000.000 – 4.800.000 1 ngày
Hà Nội – Yên Tử – Hà Nội 6.500.000 – 7.500.000 2N1Đ
Hà Nội – Ninh Bình – Hà Nội 3.500.000 – 4.500.000 1 ngày
Hà Nội – Hạ Long – Hà Nội 4.500.000 – 5.500.000 1 ngày
Hà Nội – Hạ Long – Hà Nội 7.500.000 – 8.500.000 2N1Đ
Hà Nội – Hạ Long – Hà Nội 8.500.000 – 9.500.000 3N2Đ
Hà Nội – Sầm Sơn/Hải Tiến 3.500.000 – 4.000.000 1 lượt
Hà Nội – Cửa Lò – Hà Nội 9.000.000 – 10.000.000 3N2Đ
Hà Nội – Cát Bà – Hà Nội 9.500.000 – 10.500.000 3N2Đ
Tiễn/Đón Phà Đồng Bài (Cát Bà) 3.500.000 – 4.000.000 1 lượt
Tiễn/Đón Cảng Ao Tiên 4.000.000 – 4.800.000 1 lượt
Hà Nội – Quảng Bình – Hà Nội 13.000.000 – 14.500.000 3N2Đ

Bảng giá thuê xe 35 chỗ từ Hà Nội (tham khảo)

Tuyến Giá (VNĐ) Ghi chú
Tiễn/Đón sân bay 1.200.000 – 1.500.000 1 lượt
Hà Nội – Ba Vì – Hà Nội 3.000.000 – 4.000.000 1 ngày
Hà Nội – Chùa Hương – Hà Nội 3.000.000 – 4.000.000 1 ngày
Hà Nội – Mộc Châu – Hà Nội 8.000.000 – 8.500.000 2N1Đ
Hà Nội – Mộc Châu – Hà Nội 9.000.000 – 10.000.000 3N2Đ
Hà Nội – Mai Châu – Hà Nội 8.000.000 – 9.000.000 2N1Đ
Hà Nội – Sapa – Hà Nội 11.500.000 – 12.500.000 2N1Đ
Hà Nội – Sapa – Hà Nội 12.000.000 – 13.500.000 3N2Đ
Hà Nội – Yên Tử – Hà Nội 4.800.000 – 5.500.000 1 ngày
Hà Nội – Yên Tử – Hà Nội 7.000.000 – 8.500.000 2N1Đ
Hà Nội – Ninh Bình – Hà Nội 4.000.000 – 5.000.000 1 ngày
Hà Nội – Hạ Long – Hà Nội 5.000.000 – 6.000.000 1 ngày
Hà Nội – Hạ Long – Hà Nội 8.500.000 – 9.500.000 2N1Đ
Hà Nội – Hạ Long – Hà Nội 9.500.000 – 10.500.000 3N2Đ
Hà Nội – Sầm Sơn/Hải Tiến 4.000.000 – 4.500.000 1 lượt
Hà Nội – Cửa Lò – Hà Nội 10.500.000 – 12.000.000 3N2Đ
Hà Nội – Cát Bà – Hà Nội 10.000.000 – 12.000.000 3N2Đ
Tiễn/Đón Phà Đồng Bài (Cát Bà) 4.000.000 – 4.500.000 1 lượt
Tiễn/Đón Cảng Ao Tiên 5.000.000 – 5.500.000 1 lượt
Hà Nội – Quảng Bình – Hà Nội 15.000.000 – 16.000.000 3N2Đ

Bảng giá thuê xe 45 chỗ từ Hà Nội (tham khảo)

Tuyến Giá (VNĐ) Ghi chú
Tiễn/Đón sân bay 1.500.000 – 1.800.000 1 lượt
Hà Nội – Ba Vì – Hà Nội 3.500.000 – 4.500.000 1 ngày
Hà Nội – Chùa Hương – Hà Nội 3.500.000 – 4.500.000 1 ngày
Hà Nội – Mộc Châu – Hà Nội 8.500.000 – 9.500.000 2N1Đ
Hà Nội – Mộc Châu – Hà Nội 9.000.000 – 10.000.000 3N2Đ
Hà Nội – Mai Châu – Hà Nội 8.000.000 – 9.500.000 2N1Đ
Hà Nội – Sapa – Hà Nội 13.000.000 – 14.500.000 2N1Đ
Hà Nội – Sapa – Hà Nội 14.500.000 – 16.500.000 3N2Đ
Hà Nội – Yên Tử – Hà Nội 5.500.000 – 6.500.000 1 ngày
Hà Nội – Yên Tử – Hà Nội 8.000.000 – 9.500.000 2N1Đ
Hà Nội – Ninh Bình – Hà Nội 4.500.000 – 5.500.000 1 ngày
Hà Nội – Hạ Long – Hà Nội 5.500.000 – 6.500.000 1 ngày
Hà Nội – Hạ Long – Hà Nội 8.500.000 – 10.500.000 2N1Đ
Hà Nội – Hạ Long – Hà Nội 9.500.000 – 12.000.000 3N2Đ
Hà Nội – Sầm Sơn/Hải Tiến 4.000.000 – 5.000.000 1 lượt
Hà Nội – Cửa Lò – Hà Nội 12.000.000 – 14.000.000 3N2Đ
Hà Nội – Cát Bà – Hà Nội 11.000.000 – 14.000.000 3N2Đ
Tiễn/Đón Phà Đồng Bài (Cát Bà) 4.000.000 – 5.000.000 1 lượt
Tiễn/Đón Cảng Ao Tiên 5.000.000 – 6.000.000 1 lượt
Hà Nội – Quảng Bình – Hà Nội 18.000.000 – 20.000.000 3N2Đ

Kinh nghiệm đặt xe

  • Chốt rõ lịch trình (ngày/giờ, điểm đón-trả, thời gian chờ, số điểm dừng) để có báo giá chính xác.
  • Đặt trước 3–7 ngày; Lễ/Tết nên 2–3 tuần. Đoàn đông (35–45 chỗ) nên chốt sớm để giữ xe đẹp.
  • Thỏa thuận phụ phí: cầu đường, bến bãi, ngủ qua đêm tài xế, phụ trội giờ/km, VAT.
  • Ký hợp đồng & đặt cọc 20–30% để đảm bảo quyền lợi hai bên.

Tham khảo thêm: Bí quyết thuê xe rẻ mùa hè • Mẹo Đặt xe sớm mùa cao điểm • 5 Kinh nghiệm thuê xe cho công ty của bạn

15 câu hỏi thường gặp về thuê xe du lịch

1) Thuê xe du lịch Hà Nội đi các tuyến giá bao nhiêu?

Phụ thuộc loại xe, số ngày & lịch trình. Xem bảng giá từng tuyến ở trên hoặc liên hệ để nhận báo giá chính xác.

2) Giá đã bao gồm những gì?

Xe + tài xế + xăng dầu. Chưa gồm phí cầu đường, bến bãi, phụ trội, VAT (nếu xuất HĐ). Lái xe ăn nghỉ theo đoàn

3) Giá có tăng vào Lễ/Tết/cuối tuần?

Có, thường +10–30%. có những dịp ngày cao điểm có thể tăng đến 50%. Nên đặt sớm để được giá tốt

4) Đặt cọc bao nhiêu?

30% - 50% ngay khi chốt đặt xe

5) Nên đặt trước bao lâu?

Ngày thường 1–3ngày; Lễ/Tết/ mùa lễ hội/ cao điểm mùa hè 2–3 tuần.

6) Xe 16 chỗ chở tối đa bao nhiêu khách?

15 khách + 1 lái xe.

7) Xe 29 chỗ chở tối đa bao nhiêu khách?

28 khách.

8) Xe 35 chỗ chở tối đa bao nhiêu khách?

33 khách + 1 Lái xe

9) Xe 45 chỗ chở tối đa bao nhiêu khách?

46 khách + 1 Lái xe

10) Có thể đổi lịch sau khi đặt?

Có, báo trước ≥48h. Lưu ý: Thay đổi sẽ dẫn đến phát sinh thêm chi phí tăng hoặc giảm.

11) Có hỗ trợ nhiều điểm đón/trả?

Có, công ty xe hỗ trợ tối đa 2 điểm đón và trả trên cùng một tuyến đường. Nếu quá sẽ phát sinh thêm chi phí

12) Có xuất hóa đơn VAT?

Có, báo trước để chuẩn bị.

13) Xe có Wi-Fi không?

Một số xe có, vui lòng yêu cầu khi đặt.

14) Phụ trội giờ/km tính ra sao?

Theo bảng phụ trội của từng dòng xe; tư vấn khi chốt hợp đồng.

15) Liên hệ đặt xe như thế nào?

Gọi 094.368.1369 (Mr Hiếu) hoặc email thuexeetv@gmail.com.

Hỏi đáp

Đặt câu hỏi